Mã bưu điện Hậu Giang – Zip / Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang

0

Tra cứu mã bưu điện Hậu Giang chi tiết từ cấp quận, huyện, xã tại tỉnh Hậu Giang mới nhất 2019. Mã bưu chính (Zip Postal Code) Hậu Giang gồm 5 chữ số thay cho mã 6 số trước đây giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và ghi nhớ.

MÃ BƯU ĐIỆN HẬU GIANG gồm ​5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Hai ký tự tiếp theo xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Ký tự cuối xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

NÊN XEM: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

TRA CỨU MÃ BƯU ĐIỆN HẬU GIANG

Diễn giải nghĩa từ viết tắt:

  • ĐSQ: Đại sứ quán
  • LSQ: Lãnh sự quán
  • P: Phường
  • X: Xã
  • TT: Thị trấn
  • BC: Bưu cục
  • BCP: Bưu cục phát
  • KHL: Khách hàng lớn
  • KCN: Khu công nghiệp
  • HCC: Hành chính công
  • TMĐT: Thương mại điện tử
  • BĐVHX: Bưu điện văn hóa xã
STT ĐỐI TƯỢNG GÁN MÃ MÃ BƯU CHÍNH
1 BC. Trung tâm tỉnh Hậu Giang 95000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 95001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 95002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 95003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 95004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 95005
7 Đảng ủy khối cơ quan 95009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 95010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 95011
10 Báo Hậu Giang 95016
11 Hội đồng nhân dân 95021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 95030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 95035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 95036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 95040
16 Sở Công Thương 95041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 95042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 95043
19 Sở Tài chính 95045
20 Sở Thông tin và Truyền thông 95046
21 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 95047
22 Công an tỉnh 95049
23 Sở Nội vụ 95051
24 Sở Tư pháp 95052
25 Sở Giáo dục và Đào tạo 95053
26 Sở Giao thông vận tải 95054
27 Sở Khoa học và Công nghệ 95055
28 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 95056
29 Sở Tài nguyên và Môi trường 95057
30 Sở Xây dựng 95058
31 Sở Y tế 95060
32 Bộ chỉ huy Quân sự 95061
33 Ban Dân tộc 95062
34 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 95063
35 Thanh tra tỉnh 95064
36 Trường chính trị tỉnh 95065
37 Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam 95066
38 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 95067
39 Bảo hiểm xã hội tỉnh 95070
40 Cục Thuế 95078
41 Chi cục Hải quan 95079
42 Cục Thống kê 95080
43 Kho bạc Nhà nước tỉnh 95081
44 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 95085
45 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 95086
46 Hội Văn học nghệ thuật 95087
47 Liên đoàn Lao động tỉnh 95088
48 Hội Nông dân tỉnh 95089
49 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 95090
50 Tỉnh đoàn 95091
51 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 95092
52 Hội Cựu chiến binh tỉnh 95093

Mã bưu điện Thành Phố Vị Thanh

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm thành phố Vị Thanh 95100
2 Thành ủy 95101
3 Hội đồng nhân dân 95102
4 Ủy ban nhân dân 95103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95104
6 P. 1 95106
7 P. 5 95107
8 P. 4 95108
9 X. Vị Tân 95109
10 P. 7 95110
11 P. 3 95111
12 X. Hoả Lựu 95112
13 X. Tân Tiến 95113
14 X. Hoả Tiến 95114
15 BCP. Vị Thanh 95150
16 BC. Phường 1 95151
17 BC. Phường 7 95152
18 BĐVHX Tân Tiến 95153
19 BC. Hệ 1 Hậu Giang 95199

Mã bưu điện Huyện Vị Thủy

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm huyện Vị Thủy 95200
2 Huyện ủy 95201
3 Hội đồng nhân dân 95202
4 Ủy ban nhân dân 95203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95204
6 TT. Nàng Mau 95206
7 X. Vị Thắng 95207
8 X. Vị Trung 95208
9 X. Vĩnh Tường 95209
10 X. Vĩnh Trung 95210
11 X. Vị Bình 95211
12 X. Vị Thanh 95212
13 X. Vị Đông 95213
14 X. Vị Thuỷ 95214
15 X. Vĩnh Thuận Tây 95215
16 BCP. Vị Thủy 95250
17 BC. Vị Thanh 95251

Mã bưu điện Huyện Long Mỹ

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm huyện Long Mỹ 95300
2 Huyện ủy 95301
3 Hội đồng nhân dân 95302
4 Ủy ban nhân dân 95303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95304
6 X. Vĩnh Viễn 95306
7 X. Vĩnh Viễn A 95307
8 X. Lương Nghĩa 95308
9 X. Lương Tâm 95309
10 X. Xà Phiên 95310
11 X. Thuận Hòa 95311
12 X. Thuận Hưng 95312
13 X. Vĩnh Thuận Đông 95313
14 BCP. Long Mỹ 95350
15 BC. Vĩnh Viễn 95351

Mã bưu điện Thị Xã Long Mỹ

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm thị xã Long Mỹ 95400
2 Thị ủy 95401
3 Hội đồng nhân dân 95402
4 Ủy ban nhân dân 95403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95404
6 P. Bình Thạnh 95406
7 P. Vĩnh Tường 95407
8 P. Thuận An 95408
9 X. Long Phú 95409
10 X. Long Trị A 95410
11 X. Long Bình 95411
12 X. Long Trị 95412
13 X. Tân Phú 95413
14 P. Trà Lồng 95414
15 BCP. Long Mỹ 95450
16 BC. Trà Lồng 95451

Mã bưu điện Huyện Phụng Hiệp

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm huyện Phụng Hiệp 95500
2 Huyện ủy 95501
3 Hội đồng nhân dân 95502
4 Ủy ban nhân dân 95503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95504
6 TT. Cây Dương 95506
7 X. Phụng Hiệp 95507
8 X. Hòa Mỹ 95508
9 X. Hiệp Hưng 95509
10 TT. Búng Tàu 95510
11 X. Tân Phước Hưng 95511
12 X. Tân Long 95512
13 X. Long Thạnh 95513
14 X. Thạnh Hòa 95514
15 X. Bình Thành 95515
16 X. Tân Bình 95516
17 TT. Kinh Cùng 95517
18 X. Hòa An 95518
19 X. Phương Bình 95519
20 X. Phương Phú 95520
21 BCP. Phụng Hiệp 95550
22 BC. Hòa Mỹ 95551
23 BC. Tân Phước Hưng 95552
24 BC. Cầu Trắng 95553
25 BC. Long Thạnh 95554
26 BC. Hòa An 95555
27 BC. Phương Bình 95556
28 BĐVHX Cầu Mong 95557

Mã bưu điện Thị Xã Ngã Bảy

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm thị xã Ngã Bảy 95600
2 Thị ủy 95601
3 Hội đồng nhân dân 95602
4 Ủy ban nhân dân 95603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95604
6 P. Ngã Bảy 95606
7 X. Đại Thành 95607
8 X. Hiệp Lợi 95608
9 P. Lái Hiếu 95609
10 P. Hiệp Thành 95610
11 X. Tân Thành 95611
12 BCP. Ngã Bảy 95650
13 BC. Phường Ngã Bảy 95651

Mã bưu điện Huyện Châu Thành

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm huyện Châu Thành 95700
2 Huyện ủy 95701
3 Hội đồng nhân dân 95702
4 Ủy ban nhân dân 95703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95704
6 TT. Ngã Sáu 95706
7 X. Phú Hữu 95707
8 X. Phú An 95708
9 X. Đông Thạnh 95709
10 X. Đông Phước A 95710
11 X. Đông Phước 95711
12 X. Phú Tân 95712
13 TT. Mái Dầm 95713
14 X. Đông Phú 95714
15 BCP. Châu Thành 95750
16 BC. Mái Dầm 95751

Mã bưu điện Huyện Châu Thành A

(Mã bưu điện Hậu Giang)

1 BC. Trung tâm huyện Châu Thành A 95800
2 Huyện ủy 95801
3 Hội đồng nhân dân 95802
4 Ủy ban nhân dân 95803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95804
6 TT. Một Ngàn 95806
7 TT. Rạch Gòi 95807
8 X. Nhơn Nghĩa A 95808
9 X. Trường Long A 95809
10 X. Trường Long Tây 95810
11 X. Tân Hoà 95811
12 TT. Bảy Ngàn 95812
13 X. Thạnh Xuân 95813
14 X. Tân Phú Thạnh 95814
15 TT. Cái Tắc 95815
16 BCP. Châu Thành A 95850
17 BC. Tân Hòa 95851
18 BC. Thạnh Xuân 95852
19 BC. Tân Phú Thạnh 95853
20 BC. Cái Tắc 95854

Mã bưu điện Hậu Giang được cập nhật mới nhất 2019 chuyển từ 6 số cũ sang 5 số mới. Để thuận tiện cho việc chuyển đổi Zip Code, Postal Code chia sẻ những thông tin về mã bưu chính, bưu cục mới nhất để quý vị thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm.

Mã bưu điện Hậu Giang – Zip / Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang
Mã bưu điện Hậu Giang – Zip / Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang

Tiền Chia Sẻ đã cung cấp cho bạn dữ liệu mã bưu điện Hậu Giang chi tiết từ quận, huyện, thị xã mới nhất 2019. Nếu có thắc mắc về mã bưu chính, Postal Code, Zip Code các bạn hãy comment ở bên dưới.

Có thể bạn quan tâm

Trả lời

Vui lòng nhập bình luận
Vui lòng điền tên ở đây

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.