Mã bưu điện Hà Nội – Zip / Postal Code các bưu cục thủ đô Hà Nội

0

Bảng tra cứu mã bưu điện Hà Nội chi tiết từ cấp quận, huyện, xã tại thủ đô Hà Nội mới nhất 2019. Mã bưu chính (Zip Postal Code) Hà Nội gồm 5 chữ số thay cho mã 6 số trước đây giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và ghi nhớ.

MÃ BƯU ĐIỆN HÀ NỘI: 10000 đến 1​4000 gồm ​5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Hai ký tự tiếp theo xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Ký tự cuối xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

NÊN XEM: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

TRA CỨU MÃ BƯU ĐIỆN HÀ NỘI

Diễn giải nghĩa từ viết tắt:

  • ĐSQ: Đại sứ quán
  • LSQ: Lãnh sự quán
  • P: Phường
  • X: Xã
  • TT: Thị trấn
  • BC: Bưu cục
  • BCP: Bưu cục phát
  • KHL: Khách hàng lớn
  • KCN: Khu công nghiệp
  • HCC: Hành chính công
  • TMĐT: Thương mại điện tử
  • BĐVHX: Bưu điện văn hóa xã
STT ĐỐI TƯỢNG GÁN MÃ MÃ BƯU CHÍNH
1 Ủy ban Kiểm tra Trung ương 10001
2 Ban Tổ chức Trung ương 10002
3 Ban Tuyên giáo Trung ương 10003
4 Ban Dân vận Trung ương 10004
5 Ban Nội chính Trung ương 10005
6 Ban Đối ngoại Trung ương 10006
7 Ban Kinh tế Trung ương 10007
8 Đảng ủy Ngoài nước 10008
9 Đảng ủy khối cơ quan Trung ương 10009
10 Văn phòng Trung ương Đảng 10010
11 Đảng ủy khối doanh nghiệp Trung ương 10011
12 Hội đồng lý luận Trung ương 10012
13 Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Trung ương 10015
14 Báo Nhân Dân 10016
15 Tạp chí Cộng Sản 10017
16 Văn phòng Chủ tịch nước 10020
17 Ủy ban thường vụ Quốc hội 10021
18 Hội đồng Dân tộc 10022
19 Ủy ban pháp luật 10023
20 Ủy ban tư pháp 10024
21 Ủy ban kinh tế 10025
22 Ủy ban tài chính ngân sách 10026
23 Ủy ban quốc phòng và an ninh 10027
24 Ủy ban văn hóa, giáo dục, thanh niên, thiếu niên 10028
25 Ủy ban các vấn đề xã hội 10029
26 Văn phòng Quốc hội 10030
27 Ủy ban khoa học công nghệ và môi trường 10031
28 Ủy ban đối ngoại 10032
29 Văn phòng Ban chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương 10033
30 Toà án nhân dân tối cao 10035
31 Viện kiểm sát nhân dân tối cao 10036
32 Kiểm toán nhà nước 10037
33 Văn phòng Chính phủ 10040
34 Bộ Công Thương 10041
35 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 10042
36 Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 10043
37 Bộ Ngoại giao 10044
38 Bộ Tài chính 10045
39 Bộ Thông tin và Truyền thông 10046
40 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 10047
41 Bộ Công an 10049
42 Bộ Nội vụ 10051
43 Bộ Tư pháp 10052
44 Bộ Giáo dục và Đào tạo 10053
45 Bộ Giao thông vận tải 10054
46 Bộ Khoa học và Công nghệ 10055
47 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10056
48 Bộ Tài nguyên và Môi trường 10057
49 Bộ Xây dựng 10058
50 Bộ Y tế 10060
51 Bộ Quốc phòng 10061
52 Ủy ban Dân tộc 10062
53 Ngân hàng Nhà nước 10063
54 Thanh tra Chính phủ 10064
55 Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh 10065
56 Thông tấn Xã Việt Nam 10066
57 Đài Truyền hình Việt Nam 10067
58 Đài Tiếng nói Việt Nam 10068
59 Ban Quản lý lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh 10069
60 Bảo hiểm Xã hội Việt Nam 10070
61 Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam 10071
62 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 10072
63 Ban cơ yếu Chính phủ 10073
64 Ban Tôn giáo Chính phủ 10074
65 Ban Thi đua Khen thưởng Trung ương 10075
66 Ủy ban Biên giới quốc gia 10076
67 Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia 10077
68 Tổng cục Thuế 10078
69 Tổng cục Hải quan 10079
70 Tổng cục Thống kê 10080
71 Kho bạc Nhà nước 10081
72 Ban Dân nguyện 10082
73 Ban công tác Đại biểu 10083
74 Viện nghiên cứu Lập pháp 10084
75 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam 10085
76 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam 10086
77 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam 10087
78 Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 10088
79 Hội Nông dân Việt Nam 10089
80 Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 10090
81 Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 10091
82 Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam 10092
83 Hội Cựu chiến binh Việt Nam 10093
84 BC. Trung tâm thành phố Hà Nội 10000
85 Ủy ban Kiểm tra thành ủy 10101
86 Ban Tổ chức thành ủy 10102
87 Ban Tuyên giáo thành ủy 10103
88 Ban Dân vận thành ủy 10104
89 Ban Nội chính thành ủy 10105
90 Đảng ủy khối cơ quan 10109
91 Thành ủy và Văn phòng thành ủy 10110
92 Đảng ủy khối doanh nghiệp 10111
93 Báo Hà Nội Mới 10116
94 Hội đồng Nhân dân 10121
95 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 10130
96 Tòa án nhân dân 10135
97 Viện Kiểm sát nhân dân 10136
98 Kiểm toán nhà nước khu vực I 10137
99 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 10140
100 Sở Công Thương 10141
101 Sở Kế hoạch và Đầu tư 10142
102 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 10143
103 Sở Ngoại vụ 10144
104 Sở Tài chính 10145
105 Sở Thông tin và Truyền thông 10146
106 Sở Văn hóa và Thể thao 10147
107 Sở Du lịch 10148
108 Công an 10149
109 Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy thành phố Hà Nội 10150
110 Sở Nội vụ 10151
111 Sở Tư pháp 10152
112 Sở Giáo dục và Đào tạo 10153
113 Sở Giao thông vận tải 10154
114 Sở Khoa học và Công nghệ 10155
115 Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 10156
116 Sở Tài nguyên và Môi trường 10157
117 Sở Xây dựng 10158
118 Sở Quy hoạch – Kiến trúc 10159
119 Sở Y tế 10160
120 Bộ tư lệnh Thủ đô 10161
121 Ban Dân tộc 10162
122 Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố 10163
123 Thanh tra thành phố 10164
124 Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong 10165
125 Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Hà Nội 10166
126 Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố 10167
127 Bảo hiểm xã hội thanh phố 10170
128 Cục Thuế 10178
129 Cục Hải quan 10179
130 Cục Thống kê 10180
131 Kho bạc Nhà nước thành phố 10181
132 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 10185
133 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 10186
134 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 10187
135 Liên đoàn Lao động thành phố 10188
136 Hội Nông dân thành phố 10189
137 Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội 10190
138 Thành Đoàn 10191
139 Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố 10192
140 Hội Cựu chiến binh thành phố 10193
141 Điểm phục vụ tại Văn phòng Trung ương 10195
142 Điểm phục vụ tại Văn phòng Quốc hội 10196
143 Điểm phục vụ tại Văn phòng Chính phủ 10197
144 Cục Bưu điện Trung ương 10198
145 Điểm phục vụ Bưu điện CP16 10199
146 ĐSQ. Cộng hòa A-déc-bai-gian 10200
147 ĐSQ. Cộng hòa A-rập Ai-cập 10201
148 ĐSQ. Các tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất 10202
149 ĐSQ. Vương quốc A-rập Xê-út 10203
150 ĐSQ. Cộng hòa Ả-rập Xi-ri 10204
151 ĐSQ. Cộng hòa Ác-hen-ti-na 10205
152 ĐSQ. Cộng hòa Ác-mê-ni-a 10206
153 ĐSQ. Ai-Len 10207
154 ĐSQ. Cộng hòa Ai-xơ-len 10208
155 ĐSQ. Cộng hòa An-ba-ni 10209
156 ĐSQ. Cộng hòa An-giê-ri Dân chủ và Nhân dân 10210
157 ĐSQ. Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len 10211
158 ĐSQ. Cộng hòa Áo 10212
159 ĐSQ. Cộng hòa Ăng-gô-la 10213
160 ĐSQ. Cộng hòa Ấn-độ 10214
161 ĐSQ. Cộng hòa Hồi giáo Áp-ga-ni-xtan 10215
162 ĐSQ. Cộng hòa Ba Lan 10216
163 ĐSQ. Vương quốc Ba-ranh 10217
164 ĐSQ. Cộng hòa nhân dân Băng-la-đét 10218
165 ĐSQ. Cộng hòa Bê-la-rút 10219
166 ĐSQ. Cộng hòa Bê-nanh 10220
167 ĐSQ. Vương quốc Bỉ 10221
168 ĐSQ. Nhà nước Đa dân tộc Bô-li-vi-a 10222
169 ĐSQ. Cộng hòa Bô-xni-a Hec-dê-gô-vi-na 10223
170 ĐSQ. Cộng hòa Bồ Đào Nha 10224
171 ĐSQ. Cộng hòa liên bang Bra-xin 10225
172 ĐSQ. Cộng hòa Bru-nây 10226
173 ĐSQ. Vương quốc Bu-tan 10227
174 ĐSQ. Cộng hòa Bu-run-đi 10228
175 ĐSQ. Cộng hòa Bun-ga-ri 10229
176 ĐSQ. Buốc-ki-na Pha-xô 10230
177 ĐSQ. Cộng hòa Ca-dắc-xtan 10231
178 ĐSQ. Ca-na-đa 10232
179 ĐSQ. Nhà nước Ca-ta 10233
180 ĐSQ. Vương quốc Cam-pu-chia 10234
181 ĐSQ. Cộng hòa Chi-lê 10235
182 ĐSQ. Cộng hòa Cô-lôm-bi-a 10236
183 ĐSQ. Nhà nước Cô-oét 10237
184 ĐSQ. Cộng hòa Công-gô 10238
185 ĐSQ. Cộng hòa dân chủ Công-gô 10239
186 ĐSQ. Cộng hòa Cốt-đi-voa 10240
187 ĐSQ. Cộng hòa Cro-a-ti-a 10241
188 ĐSQ. Cộng hòa Cu-ba 10242
189 ĐSQ. Cộng hòa Dăm-bi-a 10243
190 ĐSQ. Cộng hòa Dim-ba-bu-ê 10244
191 ĐSQ. Vương quốc Đan Mạch 10245
192 ĐSQ. Cộng hòa Đô-mi-ni-ca-na 10246
193 ĐSQ. Cộng hòa Liên bang Đức 10247
194 ĐSQ. Cộng hòa Ê-cu-a-đo 10248
195 ĐSQ. Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ê-ti-ô-pi-a 10249
196 ĐSQ. Nhà nước Ê-ri-tơ-rê-a 10250
197 ĐSQ. Cộng hòa En-xan-va-đo 10251
198 Liên minh Châu Âu Phái đoàn Liên minh Châu Âu 10252
199 ĐSQ. Cộng hòa E-xtô-ni-a 10253
200 ĐSQ. Cộng hòa Ga-bông 10254
201 ĐSQ. Cộng hòa Ga-na 10255
202 ĐSQ. Cộng hòa Gi-bu-ti 10256
203 ĐSQ. Cộng hòa Ghi-nê 10257
204 ĐSQ. Cộng hòa Ghi-nê Xích Đạo 10258
205 ĐSQ. Cộng hòa Gru-đi-a 10259
206 ĐSQ. Gia-mai-ca 10260
207 ĐSQ. Vương quốc Ha-si-mít Gioóc-đa-ni 10261
208 ĐSQ. Vương quốc Hà Lan 10262
209 ĐSQ. Cộng hòa Ha-i-ti 10263
210 ĐSQ. Đại Hàn Dân Quốc 10264
211 ĐSQ. Hợp chủng quốc Hoa Kỳ 10265
212 ĐSQ. Hung-ga-ri 10266
213 ĐSQ. Cộng hòa Hy Lạp 10267
214 ĐSQ. Cộng hòa Hồi giáo I-ran 10268
215 ĐSQ. Cộng hòa I-ta-li-a 10269
216 ĐSQ. Cộng hòa In-đô-nê-xi-a 10270
217 ĐSQ. Nhà nước I-xra-en 10271
218 ĐSQ. Cộng hòa Kê-ni-a 10272
219 ĐSQ. Cộng hòa Lát-vi-a 10273
220 ĐSQ. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào 10274
221 ĐSQ. Vương quốc Lê-xô-thô 10275
222 ĐSQ. Nhà nước Li-bi 10276
223 ĐSQ. Cộng hòa Lít-va 10277
224 ĐSQ. Đại Công quốc Lúc-xăm-bua 10278
225 ĐSQ. Cộng hòa Ma-đa-ga-xca 10279
226 ĐSQ. Ma-lai-xi-a 10280
227 ĐSQ. Cộng hòa Ma-li 10281
228 ĐSQ. Vương quốc Ma Rốc 10282
229 ĐSQ. Cộng hòa Ma-xê-đô-ni-a 10283
230 ĐSQ. Cộng hòa Man-đi-vơ 10284
231 ĐSQ. Cộng hòa Man-ta 10285
232 ĐSQ. Liên bang Mai-crô-nê-xi-a 10286
233 ĐSQ. Liên bang Mê-hi-cô 10287
234 ĐSQ. Cộng hòa Mi-an-ma 10288
235 ĐSQ. Cộng hòa Mô-dăm-bích 10289
236 ĐSQ. Cộng hòa Hồi giáo Mô-ri-ta-ni 10290
237 ĐSQ. Cộng hòa Môn-đô-va 10291
238 LSQ. Mô-na-cô 10292
239 ĐSQ. Mông cổ 10293
240 ĐSQ. Vương quốc Na uy 10294
241 ĐSQ. Cộng hòa Nam-mi-bia 10295
242 ĐSQ. Cộng hòa Nam Phi 10296
243 ĐSQ. Cộng hòa Dân chủ liên bang Nê-pan 10297
244 ĐSQ. Liên bang Nga 10298
245 ĐSQ. Nhật Bản 10299
246 ĐSQ. Cộng hòa Liên bang Ni-giê-ri-a 10300
247 ĐSQ. Niu Di-lân 10301
248 ĐSQ. Vương quốc Ô-man 10302
249 ĐSQ. Ô-xtơ-rây-li-a 10303
250 ĐSQ. Cộng hòa hồi giáo Pa-ki-xtan 10304
251 ĐSQ. Cộng hòa Pa-lau 10305
252 ĐSQ. Nhà nước Pa-le-xtin 10306
253 ĐSQ. Cộng hòa Pa-na-ma 10307
254 ĐSQ. Nhà nước Pa-pua Niu Ghi-nê Độc lập 10308
255 ĐSQ. Cộng hòa Pa-ra-guay 10309
256 ĐSQ. Cộng hòa Pê-ru 10310
257 LSQ. Cộng hòa Pê-ru 10311
258 ĐSQ. Cộng hòa Pháp 10312
259 ĐSQ. Cộng hòa Phần lan 10313
260 ĐSQ. Cộng hòa Phi-líp-pin 10314
261 ĐSQ. Cộng hòa Ru-an-đa 10315
262 ĐSQ. Ru-ma-ni 10316
263 LSQ. San Ma-ri-nô 10317
264 ĐSQ. Cộng hòa Séc 10318
265 ĐSQ. Cộng hòa Sê-nê-gan 10319
266 ĐSQ. Cộng hòa Si-ê-ra Lê-ôn 10320
267 ĐSQ. Cộng hòa Síp 10321
268 ĐSQ. Cộng hòa Thống nhất Tan-da-ni-a 10322
269 ĐSQ. Vương quốc Tây Ban Nha 10323
270 ĐSQ. Vương quốc Thái Lan 10324
271 ĐSQ. Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ 10325
272 ĐSQ. Thụy Điển 10326
273 ĐSQ. Liên Bang Thụy Sỹ 10327
274 ĐSQ. Cộng hòa Tô-gô 10328
275 ĐSQ. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 10329
276 ĐSQ. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa 10330
277 ĐSQ. Cộng hòa Dân chủ Ti-mo Lex-te 10331
278 ĐSQ. Cộng hòa Tuy-ni-di 10332
279 ĐSQ. U-crai-na 10333
280 ĐSQ. Cộng hòa U-dơ-bê-ki-xtan 10334
281 LSQ. Cộng hòa U-dơ-bê-ki-xtan 10335
282 ĐSQ. Cộng hòa U-gan-da 10336
283 ĐSQ. Cộng hòa Đông U-ru-goay 10337
284 ĐSQ. Cộng hòa Bô-li-va Ri-a-na Vê-nê-du-ê-la 10338
285 ĐSQ. Cộng hòa Xây-sen 10339
286 LSQ. Cộng hòa Xây-sen 10340
287 ĐSQ. Cộng hòa Xéc-bi-a 10341
288 ĐSQ. Cộng hòa Xinh-ga-po 10342
289 ĐSQ. Cộng hòa Xlô-va-ki-a 10343
290 ĐSQ. Cộng hòa Xlô-ven-ni-a 10344
291 ĐSQ. Cộng hòa Liên bang Xô-ma-li 10345
292 ĐSQ. Cộng hòa XHCN Dân chủ Xri-lan-ca 10346
293 ĐSQ. Cộng hòa Xu-đăng 10347
294 ĐSQ. Cộng hòa Y-ê-men 10348
295 Chương trình của Liên hợp quốc về Phát triển 10349
296 Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc 10350
297 Quỹ Dân số Liêp hợp quốc 10351
298 Cơ quan phòng chống Ma Túy và Tội phạm của Liên hợp quốc 10352
299 Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc 10353
300 Chương trình phối hợp của Liên hợp quốc tế về HIV/AIDS 10354
301 Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc 10355
302 Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên hợp quốc 10356
303 Tổ chức y tế Thế giới 10357
304 Ngân hàng Phát triển Châu Á 10358
305 Quỹ Tiền tệ Quốc tế 10359
306 Ngân hàng Thế giới 10360
307 Tổ chức Tài chính Quốc tế 10361
308 Tổ chức Quốc tế Pháp ngữ Văn phòng khu vực Châu Á- Thái Bình Dương 10362
309 Tổ chức di cư Quốc tế 10363
310 Tổ chức Lao động Quốc tế 10364
311 Quỹ Phát triển Nông nghiệp Quốc tế 10365
312 Tổ chức Liên hợp quốc về bình đẳng giới và tăng quyền cho Phụ nữ 10366

Mã bưu điện Quận Hoàn Kiếm

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Hoàn Kiếm 11000
2 Quận ủy 11001
3 Hội đồng nhân dân 11002
4 Ủy ban nhân dân 11003
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11004
6 P. Hàng Trống 11006
7 P. Lý Thái Tổ 11007
8 P. Phúc Tân 11008
9 P. Đồng Xuân 11009
10 P. Hàng Buồm 11010
11 P. Hàng Bạc 11011
12 P. Hàng Đào 11012
13 P. Hàng Mã 11013
14 P. Hàng Bồ 11014
15 P. Hàng Gai 11015
16 P. Cửa Đông 11016
17 P. Hàng Bông 11017
18 P. Cửa Nam 11018
19 P. Trần Hưng Đạo 11019
20 P. Hàng Bài 11020
21 P. Phan Chu Trinh 11021
22 P. Tràng Tiền 11022
23 P. Chương Dương 11023
24 BCP. Tràng Tiền 11050
25 BC. KHL Tràng Tiền 11051
26 BC. KHL Hoàn Kiếm 11052
27 BC. KHL Ba Đình 11053
28 BC. Quốc Tế 11054
29 BC. Đại Sứ – Phát Nhanh 11055
30 BC. Phát Nhanh 11056
31 BC. Lương Văn Can 11057
32 BC. Đồng Xuân 11058
33 BC. Hàng Cót 11059
34 BC. Cửa Nam 11060
35 BC. Ga Hà Nội 11061
36 BC. Tháp Hà Nội 11062
37 BC. Giao Dịch 5 11063

Mã bưu điện Quận Ba Đình

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Ba Đình 11100
2 Quận ủy 11101
3 Hội đồng nhân dân 11102
4 Ủy ban nhân dân 11103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11104
6 P. Liễu Giai 11106
7 P. Vĩnh Phúc 11107
8 P. Cống Vị 11108
9 P. Ngọc Khánh 11109
10 P. Giảng Võ 11110
11 P. Thành Công 11111
12 P. Kim Mã 11112
13 P. Đội Cấn 11113
14 P. Điện Biên 11114
15 P. Nguyễn Trung Trực 11115
16 P. Phúc Xá 11116
17 P. Trúc Bạch 11117
18 P. Quán Thánh 11118
19 P. Ngọc Hà 11119
20 BCP. Ba Đình 1 11150
21 BCP. Ba Đình 2 11151
22 BCP. Hoàn Kiếm 11152
23 BC. Vĩnh Phúc 11153
24 BC. Cống Vị 11154
25 BC. Giảng Võ 11155
26 BC. Nguyễn Thái Học 11156
27 BC. Quán Thánh 11157
28 BC. Thanh Niên 11158
29 BC. Giao dịch 3 11159
30 BC. HCC Hoàn Kiếm 11198
31 BC. Hệ 1 Hà Nội 11199

Mã bưu điện Quận Tây Hồ

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Tây Hồ 11200
2 Quận ủy 11201
3 Hội đồng nhân dân 11202
4 Ủy ban nhân dân 11203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11204
6 P. Xuân La 11206
7 P. Quảng An 11207
8 P. Tứ Liên 11208
9 P. Nhật Tân 11209
10 P. Phú Thượng 11210
11 P. Bưởi 11211
12 P. Thuỵ Khuê 11212
13 P. Yên Phụ 11213
14 BCP. Tây Hồ 1 11250
15 BC. KĐT Ciputra 11251
16 BC. Lạc Long Quân 11252
17 BC. Âu Cơ 11253
18 BC. Yên Thái 11254
19 BC. Yên Phụ 11255

Mã bưu điện Quận Cầu Giấy

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Cầu Giấy 11300
2 Quận ủy 11301
3 Hội đồng nhân dân 11302
4 Ủy ban nhân dân 11303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11304
6 P. Quan Hoa 11306
7 P. Nghĩa Đô 11307
8 P. Nghĩa Tân 11308
9 P. Mai Dịch 11309
10 P. Dịch Vọng Hậu 11310
11 P. Dịch Vọng 11311
12 P. Yên Hoà 11312
13 P. Trung Hoà 11313
14 BCP. Cầu Giấy 1 11350
15 BCP. Cầu Giấy 2 11351
16 BC. KHL Cầu Giấy 11352
17 BC. Hoàng Sâm 11353
18 BC. Nghĩa Tân 11354
19 BC. Hoàng Quốc Việt 11355
20 BC. Nguyễn Khánh Toàn 11356
21 BC. KHL Trung Yên 11357
22 BC. Trung Hòa 11358
23 BC. HCC Đống Đa 11398

Mã bưu điện Quận Thanh Xuân

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Thanh Xuân 11400
2 Quận ủy 11401
3 Hội đồng nhân dân 11402
4 Ủy ban nhân dân 11403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11404
6 P. Thanh Xuân Bắc 11406
7 P. Thanh Xuân Nam 11407
8 P. Hạ Đình 11408
9 P. Kim Giang 11409
10 P. Khương Đình 11410
11 P. Khương Mai 11411
12 P. Phương Liệt 11412
13 P. Khương Trung 11413
14 P. Thượng Đình 11414
15 P. Nhân Chính 11415
16 P. Thanh Xuân Trung 11416
17 BCP. Thanh Xuân 11450
18 BCP. TMĐT Thanh Xuân 11451
19 BC. KHL Thanh Xuân 11452
20 BC. Thanh Xuân Bắc 11453
21 BC. Bùi Xương Trạch 11454
22 BC. Khương Mai 11455
23 BC. Phương Liệt 11456
24 BC. Khương Đình 11457

Mã bưu điện Quận Đống Đa

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Đống Đa 11500
2 Quận ủy 11501
3 Hội đồng nhân dân 11502
4 Ủy ban nhân dân 11503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11504
6 P. Hàng Bột 11506
7 P. Văn Chương 11507
8 P. Văn Miếu 11508
9 P. Quốc Tử Giám 11509
10 P. Cát Linh 11510
11 P. Ô Chợ Dừa 11511
12 P. Láng Thượng 11512
13 P. Láng Hạ 11513
14 P. Quang Trung 11514
15 P. Trung Liệt 11515
16 P. Thịnh Quang 11516
17 P. Ngã Tư Sở 11517
18 P. Khương Thượng 11518
19 P. Phương Mai 11519
20 P. Kim Liên 11520
21 P. Trung Tự 11521
22 P. Phương Liên 11522
23 P. Trung Phụng 11523
24 P. Nam Đồng 11524
25 P. Thổ Quan 11525
26 P. Khâm Thiên 11526
27 BCP. Đống Đa 1 11550
28 BCP. Đống Đa 2 11551
29 BC. KHL Đống Đa 11552
30 BC. Hoàng Cầu 11553
31 BC. Láng Trung 11554
32 BC. Đặng Tiến Đông 11555
33 BC. Kim Liên 11556
34 BC. Xã Đàn 11557

Mã bưu điện Quận Hai Bà Trưng

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Hai Bà Trưng 11600
2 Quận ủy 11601
3 Hội đồng nhân dân 11602
4 Ủy ban nhân dân 11603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11604
6 P. Lê Đại Hành 11606
7 P. Phố Huế 11607
8 P. Đồng Nhân 11608
9 P. Đống Mác 11609
10 P. Bạch Đằng 11610
11 P. Phạm Đình Hổ 11611
12 P. Ngô Thì Nhậm 11612
13 P. Bùi Thị Xuân 11613
14 P. Nguyễn Du 11614
15 P. Bách Khoa 11615
16 P. Đồng Tâm 11616
17 P. Trương Định 11617
18 P. Bạch Mai 11618
19 P. Minh Khai 11619
20 P. Quỳnh Lôi 11620
21 P. Quỳnh Mai 11621
22 P. Vĩnh Tuy 11622
23 P. Thanh Lương 11623
24 P. Thanh Nhàn 11624
25 P. Cầu Dền 11625
26 BCP. Hai Bà Trưng 1 11650
27 BCP. Hai Bà Trưng 2 11651
28 BCP. TMĐT Bạch Đằng 11652
29 BC. Giao dịch 6 11653
30 BC. Nguyễn Công Trứ 11654
31 BC. Lò Đúc 11655
32 BC. Đầm Trấu 11656
33 BC. Bách Khoa 11657
34 BC. Chợ Mơ 11658
35 BC. KHL Hai Bà Trưng 11659
36 BC. TMĐT Bạch Đằng 11660
37 BC. Lạc Trung 11661
38 BC. Võ Thị Sáu 11662

Mã bưu điện Quận Hoàng Mai

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Hoàng Mai 11700
2 Quận ủy 11701
3 Hội đồng nhân dân 11702
4 Ủy ban nhân dân 11703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11704
6 P. Thịnh Liệt 11706
7 P. Yên Sở 11707
8 P. Trần Phú 11708
9 P. Lĩnh Nam 11709
10 P. Mai Động 11710
11 P. Thanh Trì 11711
12 P. Vĩnh Hưng 11712
13 P. Hoàng Văn Thụ 11713
14 P. Tân Mai 11714
15 P. Tương Mai 11715
16 P. Giáp Bát 11716
17 P. Định Công 11717
18 P. Đại Kim 11718
19 P. Hoàng Liệt 11719
20 BCP. Hoàng Mai 11750
21 BCP. TMĐT Hoàng Mai 11751
22 BCP. Bưu Tá Trần Phú 11752
23 BC. Trần Phú 11753
24 BC. Tam Trinh 11754
25 BC. Nguyễn An Ninh 11755
26 BC. Đô Thị Định Công 11756
27 BC. Bắc Linh Đàm 11757
28 BC. Nguyễn Hữu Thọ 11758
29 BC. HCC Hai Bà Trưng 11798

Mã bưu điện Quận Long Biên

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Long Biên 11800
2 Quận ủy 11801
3 Hội đồng nhân dân 11802
4 Ủy ban nhân dân 11803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11804
6 P. Việt Hưng 11806
7 P. Giang Biên 11807
8 P. Thượng Thanh 11808
9 P. Đức Giang 11809
10 P. Ngọc Thuỵ 11810
11 P. Ngọc Lâm 11811
12 P. Gia Thuỵ 11812
13 P. Bồ Đề 11813
14 P. Long Biên 11814
15 P. Cự Khối 11815
16 P. Thạch Bàn 11816
17 P. Phúc Lợi 11817
18 P. Sài Đồng 11818
19 P. Phúc Đồng 11819
20 BCP. Long Biên 11850
21 BC. KHL Trung tâm 5 11851
22 BC. Đức Giang 11852
23 BC. Ngô Gia Tự 11853
24 BC. Long Biên 11854
25 BC. Nguyễn Văn Cừ 11855
26 BC. Sài Đồng 11856

Mã bưu điện Quận Bắc Từ Liêm

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Bắc Từ Liêm 11900
2 Quận ủy 11901
3 Hội đồng nhân dân 11902
4 Ủy ban nhân dân 11903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11904
6 P. Phúc Diễn 11906
7 P. Cổ Nhuế 2 11907
8 P. Xuân Đỉnh 11908
9 P. Đông Ngạc 11909
10 P. Đức Thắng 11910
11 P. Liên Mạc 11911
12 P. Thượng Cát 11912
13 P. Thuỵ Phương 11913
14 P. Tây Tựu 11914
15 P. Minh Khai 11915
16 P. Phú Diễn 11916
17 P. Cổ Nhuế 1 11917
18 P. Xuân Tảo 11918
19 BCP. Bắc Từ Liêm 11950
20 BC. KHL Thăng Long 1 11951
21 BC. Tân Xuân 11952
22 BC. Tài Chính 11953
23 BC. Nhổn 1 11954
24 BC. Nhổn 2 11955
25 BC. Cổ Nhuế 11956

Mã bưu điện Quận Nam Từ Liêm

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Nam Từ Liêm 12000
2 Quận ủy 12001
3 Hội đồng nhân dân 12002
4 Ủy ban nhân dân 12003
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12004
6 P. Cầu Diễn 12006
7 P. Phương Canh 12007
8 P. Xuân Phương 12008
9 P. Tây Mỗ 12009
10 P. Đại Mỗ 12010
11 P. Trung Văn 12011
12 P. Mễ Trì 12012
13 P. Phú Đô 12013
14 P. Mỹ Đình 2 12014
15 P. Mỹ Đình 1 12015
16 BCP. Từ Liêm 12050
17 BCP. TMĐT Nguyễn Cơ Thạch 12051
18 BCP. Phạm Hùng 12053
19 BC. Xuân Phương 12054
20 BC. Đại Mỗ 12055
21 BC. Nội Dịch 12057
22 BC. KHL Thăng Long 12058
23 BC. KHL Mỹ Đình 12059
24 BC. TMĐT Nguyễn Cơ Thạch 12060
25 BC. TMĐT Thường Tín 12061
26 BC. Thăng Long 12062
27 BC. Mỹ Đình 2 12063
28 BC. Mỹ Đình 3 12064
29 BC. HCC Từ Liêm 12098

Mã bưu điện Quận Hà Đông

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm quận Hà Đông 12100
2 Quận ủy 12101
3 Hội đồng nhân dân 12102
4 Ủy ban nhân dân 12103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12104
6 P. Hà Cầu 12106
7 P. Nguyễn Trãi 12107
8 P. Phúc La 12108
9 P. Văn Quán 12109
10 P. Mộ Lao 12110
11 P. Yết Kiêu 12111
12 P. Vạn Phúc 12112
13 P. La Khê 12113
14 P. Dương Nội 12114
15 P. Quang Trung 12115
16 P. Yên Nghĩa 12116
17 P. Biên Giang 12117
18 P. Đồng Mai 12118
19 P. Phú Lãm 12119
20 P. Phú Lương 12120
21 P. Kiến Hưng 12121
22 P. Phú La 12122
23 BCP. Hà Đông 1 12150
24 BCP. Hà Đông 2 12151
25 BC. KHL Hà Đông 12152
26 BC. KHL Văn Phú 12153
27 BC. Lê Lợi 12154
28 BC. Nguyễn Chánh 12155
29 BC. Văn Mỗ 12156
30 BC. Nguyễn Trãi 12157
31 BC. La Khê 12158
32 BC. Phú Lãm 12159
33 BC. Ba La 12160
34 BĐVHX Kiến Hưng 12161
35 BC. HCC Hà Đông 12198
36 BC. Hệ 1 Hà Tây 12199

Mã bưu điện Huyện Sóc Sơn

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Sóc Sơn 12200
2 Huyện ủy 12201
3 Hội đồng nhân dân 12202
4 Ủy ban nhân dân 12203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12204
6 TT. Sóc Sơn 12206
7 X. Tân Minh 12207
8 X. Bắc Phú 12208
9 X. Tân Hưng 12209
10 X. Trung Giã 12210
11 X. Hồng Kỳ 12211
12 X. Phù Linh 12212
13 X. Nam Sơn 12213
14 X. Bắc Sơn 12214
15 X. Minh Trí 12215
16 X. Minh Phú 12216
17 X. Tân Dân 12217
18 X. Hiền Ninh 12218
19 X. Thanh Xuân 12219
20 X. Quang Tiến 12220
21 X. Phú Cường 12221
22 X. Phú Minh 12222
23 X. Mai Đình 12223
24 X. Phù Lỗ 12224
25 X. Đông Xuân 12225
26 X. Tiên Dược 12226
27 X. Đức Hoà 12227
28 X. Xuân Thu 12228
29 X. Kim Lũ 12229
30 X. Xuân Giang 12230
31 X. Việt Long 12231
32 BCP. Sóc Sơn 12250
33 BC. Trung Giã 12251
34 BC. Minh Trí 12252
35 BC. Tân Dân 12253
36 BC. Kim Anh 12254
37 BC. Nhà Ga T2 12255
38 BC. Nhà Ga T1 12256
39 BC. Nội Bài 12257
40 BC. Phủ Lỗ 12258

Mã bưu điện Huyện Đông Anh

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Đông Anh 12300
2 Huyện ủy 12301
3 Hội đồng nhân dân 12302
4 Ủy ban nhân dân 12303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12304
6 TT. Đông Anh 12306
7 X. Uy Nỗ 12307
8 X. Việt Hùng 12308
9 X. Liên Hà 12309
10 X. Vân Hà 12310
11 X. Xuân Nộn 12311
12 X. Nguyên Khê 12312
13 X. Tiên Dương 12313
14 X. Vân Nội 12314
15 X. Thuỵ Lâm 12315
16 X. Bắc Hồng 12316
17 X. Nam Hồng 12317
18 X. Kim Nỗ 12318
19 X. Kim Chung 12319
20 X. Đại Mạch 12320
21 X. Võng La 12321
22 X. Hải Bối 12322
23 X. Vĩnh Ngọc 12323
24 X. Xuân Canh 12324
25 X. Tầm Xá 12325
26 X. Đông Hội 12326
27 X. Mai Lâm 12327
28 X. Cổ Loa 12328
29 X. Dục Tú 12329
30 BCP. Đông Anh 12350
31 BCP. KCN Thăng Long 12351
32 BC. Ga Đông Anh 12352
33 BC. Vân Trì 12353
34 BC. KCN Thăng Long 12354
35 BC. Bắc Thăng Long 12355
36 BC. Lộc Hà 12356

Mã bưu điện Huyện Gia Lâm

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Gia Lâm 12400
2 Huyện ủy 12401
3 Hội đồng nhân dân 12402
4 Ủy ban nhân dân 12403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12404
6 TT. Trâu Quỳ 12406
7 X. Dương Xá 12407
8 X. Dương Quang 12408
9 X. Phú Thị 12409
10 X. Kim Sơn 12410
11 X. Lệ Chi 12411
12 X. Trung Mầu 12412
13 X. Phù Đổng 12413
14 X. Ninh Hiệp 12414
15 X. Yên Thường 12415
16 X. Yên Viên 12416
17 TT. Yên Viên 12417
18 X. Đình Xuyên 12418
19 X. Dương Hà 12419
20 X. Đặng Xá 12420
21 X. Cổ Bi 12421
22 X. Đông Dư 12422
23 X. Bát Tràng 12423
24 X. Kim Lan 12424
25 X. Văn Đức 12425
26 X. Đa Tốn 12426
27 X. Kiêu Kỵ 12427
28 BCP. Gia Lâm 12450
29 BC. KHL Gia Lâm 12451
30 BC. Yên Viên 12452
31 BC. Đa Tốn 12453

Mã bưu điện Huyện Thanh Trì

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Thanh Trì 12500
2 Huyện ủy 12501
3 Hội đồng nhân dân 12502
4 Ủy ban nhân dân 12503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12504
6 TT. Văn Điển 12506
7 X. Yên Mỹ 12507
8 X. Tứ Hiệp 12508
9 X. Tam Hiệp 12509
10 X. Thanh Liệt 12510
11 X. Tân Triều 12511
12 X. Hữu Hoà 12512
13 X. Vĩnh Quỳnh 12513
14 X. Tả Thanh Oai 12514
15 X. Đại Áng 12515
16 X. Ngọc Hồi 12516
17 X. Liên Ninh 12517
18 X. Đông Mỹ 12518
19 X. Vạn Phúc 12519
20 X. Duyên Hà 12520
21 X. Ngũ Hiệp 12521
22 BCP. Thanh Trì 12550
23 BC. KHL Thanh Trì 12551
24 BC. Đông Mỹ 12552
25 BC. Ngọc Hồi 12553

Mã bưu điện Huyện Ba Vì

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Ba Vì 12600
2 Huyện ủy 12601
3 Hội đồng nhân dân 12602
4 Ủy ban nhân dân 12603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12604
6 TT. Tây Đằng 12606
7 X. Chu Minh 12607
8 X. Minh Châu 12608
9 X. Phú Châu 12609
10 X. Phú Phương 12610
11 X. Châu Sơn 12611
12 X. Tản Hồng 12612
13 X. Phú Cường 12613
14 X. Cổ Đô 12614
15 X. Vạn Thắng 12615
16 X. Phú Đông 12616
17 X. Phong Vân 12617
18 X. Thái Hòa 12618
19 X. Đồng Thái 12619
20 X. Vật Lại 12620
21 X. Phú Sơn 12621
22 X. Cẩm Lĩnh 12622
23 X. Tòng Bạt 12623
24 X. Sơn Đà 12624
25 X. Thuần Mỹ 12625
26 X. Ba Trại 12626
27 X. Minh Quang 12627
28 X. Khánh Thượng 12628
29 X. Ba Vì 12629
30 X. Yên Bài 12630
31 X. Vân Hòa 12631
32 X. Tản Lĩnh 12632
33 X. Thụy An 12633
34 X. Tiên Phong 12634
35 X. Đông Quang 12635
36 X. Cam Thượng 12636
37 BCP. Ba Vì 12650
38 BC. Vạn Thắng 12651
39 BC. Nhông 12652
40 BC. Suối Hai 12653
41 BC. Sơn Đà 12654
42 BC. Chợ Mộc 12655
43 BC. Tản Lĩnh 12656

Mã bưu điện Thị Xã Sơn Tây

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm thị xã Sơn Tây 12700
2 Thị ủy 12701
3 Hội đồng nhân dân 12702
4 Ủy ban nhân dân 12703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12704
6 P. Lê Lợi 12706
7 P. Viên Sơn 12707
8 P. Phú Thịnh 12708
9 X. Đường Lâm 12709
10 X. Xuân Sơn 12710
11 X. Thanh Mỹ 12711
12 P. Xuân Khanh 12712
13 X. Kim Sơn 12713
14 X. Cổ Đông 12714
15 X. Sơn Đông 12715
16 P. Trung Sơn Trầm 12716
17 P. Sơn Lộc 12717
18 P. Trung Hưng 12718
19 P. Quang Trung 12719
20 P. Ngô Quyền 12720
21 BCP. Sơn Tây 12750
22 BC. Xuân Khanh 12751
23 BC. Đồng Mô 12752
24 BC. Sơn Lộc 12753

Mã bưu điện Huyện Phúc Thọ

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Phúc Thọ 12800
2 Huyện ủy 12801
3 Hội đồng nhân dân 12802
4 Ủy ban nhân dân 12803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12804
6 TT. Phúc Thọ 12806
7 X. Phúc Hòa 12807
8 X. Long Xuyên 12808
9 X. Thượng Cốc 12809
10 X. Hát Môn 12810
11 X. Vân Nam 12811
12 X. Vân Hà 12812
13 X. Vân Phúc 12813
14 X. Xuân Phú 12814
15 X. Võng Xuyên 12815
16 X. Cẩm Đình 12816
17 X. Sen Chiểu 12817
18 X. Phương Độ 12818
19 X. Thọ Lộc 12819
20 X. Tích Giang 12820
21 X. Trạch Mỹ Lộc 12821
22 X. Phụng Thượng 12822
23 X. Ngọc Tảo 12823
24 X. Tam Hiệp 12824
25 X. Hiệp Thuận 12825
26 X. Liên Hiệp 12826
27 X. Tam Thuấn 12827
28 X. Thanh Đa 12828
29 BCP. Phúc Thọ 12850
30 BC. Vân Nam 12851
31 BC. Ngọc Tảo 12852
32 BC. Tam Hiệp 12853

Mã bưu điện Huyện Mê Linh

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Mê Linh 12900
2 Huyện ủy 12901
3 Hội đồng nhân dân 12902
4 Ủy ban nhân dân 12903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 12904
6 X. Đại Thịnh 12906
7 TT. Quang Minh 12907
8 TT. Chi Đông 12908
9 X. Kim Hoa 12909
10 X. Thanh Lâm 12910
11 X. Tam Đồng 12911
12 X. Tiến Thắng 12912
13 X. Tự Lập 12913
14 X. Liên Mạc 12914
15 X. Vạn Yên 12915
16 X. Tiến Thịnh 12916
17 X. Chu Phan 12917
18 X. Thạch Đà 12918
19 X. Hoàng Kim 12919
20 X. Văn Khê 12920
21 X. Tráng Việt 12921
22 X. Tiền Phong 12922
23 X. Mê Linh 12923
24 BCP. Mê Linh 12950
25 BC. KCN Quang Minh 12951
26 BC. Thạch Đà 12952
27 BC. Tiền Phong 12953

Mã bưu điện Huyện Đan Phượng

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Đan Phượng 13000
2 Huyện ủy 13001
3 Hội đồng nhân dân 13002
4 Ủy ban nhân dân 13003
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13004
6 TT. Phùng 13006
7 X. Đan Phượng 13007
8 X. Thượng Mỗ 13008
9 X. Hạ Mỗ 13009
10 X. Tân Hội 13010
11 X. Tân Lập 13011
12 X. Liên Trung 13012
13 X. Liên Hà 13013
14 X. Liên Hồng 13014
15 X. Hồng Hà 13015
16 X. Trung Châu 13016
17 X. Thọ Xuân 13017
18 X. Thọ An 13018
19 X. Phương Đình 13019
20 X. Đồng Tháp 13020
21 X. Song Phượng 13021
22 BCP. Đan Phượng 13050
23 BC. Bến Xe Phùng 13051
24 BC. Tân Hội 13052
25 BC. Thọ An 13053

Mã bưu điện Huyện Thạch Thất

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Thạnh Thất 13100
2 Huyện ủy 13101
3 Hội đồng nhân dân 13102
4 Ủy ban nhân dân 13103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13104
6 TT. Liên Quan 13106
7 X. Phú Kim 13107
8 X. Đại Đồng 13108
9 X. Cẩm Yên 13109
10 X. Lại Thượng 13110
11 X. Bình Yên 13111
12 X. Tân Xã 13112
13 X. Thạch Hoà 13113
14 X. Yên Bình 13114
15 X. Yên Trung 13115
16 X. Tiến Xuân 13116
17 X. Hạ Bằng 13117
18 X. Đồng Trúc 13118
19 X. Cần Kiệm 13119
20 X. Kim Quan 13120
21 X. Thạch Xá 13121
22 X. Bình Phú 13122
23 X. Phùng Xá 13123
24 X. Hữu Bằng 13124
25 X. Dị Nậu 13125
26 X. Canh Nậu 13126
27 X. Hương Ngải 13127
28 X. Chàng Sơn 13128
29 BCP. Thạch Thất 13150
30 BC. Hoà Lạc 13151
31 BC. Yên Bình 13152
32 BC. Bình Phú 13153

Mã bưu điện Huyện Hoài Đức

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Hoài Đức 13200
2 Huyện ủy 13201
3 Hội đồng nhân dân 13202
4 Ủy ban nhân dân 13203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13204
6 TT. Trạm Trôi 13206
7 X. Đức Thượng 13207
8 X. Minh Khai 13208
9 X. Dương Liễu 13209
10 X. Cát Quế 13210
11 X. Yên Sở 13211
12 X. Đắc Sở 13212
13 X. Tiền Yên 13213
14 X. Song Phương 13214
15 X. Vân Côn 13215
16 X. An Thượng 13216
17 X. Đông La 13217
18 X. La Phù 13218
19 X. An Khánh 13219
20 X. Lại Yên 13220
21 X. Vân Canh 13221
22 X. Di Trạch 13222
23 X. Kim Chung 13223
24 X. Sơn Đồng 13224
25 X. Đức Giang 13225
26 BCP. Hoài Đức 13250
27 BC. Chợ Sấu 13251
28 BC. Vân Côn 13252
29 BC. Ngãi Cầu 13253

Mã bưu điện Huyện Quốc Oai

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Quốc Oai 13300
2 Huyện ủy 13301
3 Hội đồng nhân dân 13302
4 Ủy ban nhân dân 13303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13304
6 TT. Quốc Oai 13306
7 X. Yên Sơn 13307
8 X. Phượng Cách 13308
9 X. Sài Sơn 13309
10 X. Ngọc Mỹ 13310
11 X. Ngọc Liệp 13311
12 X. Liệp Tuyết 13312
13 X. Tuyết Nghĩa 13313
14 X. Phú Cát 13314
15 X. Đông Xuân 13315
16 X. Phú Mãn 13316
17 X. Hòa Thạch 13317
18 X. Đông Yên 13318
19 X. Cấn Hữu 13319
20 X. Nghĩa Hương 13320
21 X. Thạch Thán 13321
22 X. Cộng Hòa 13322
23 X. Đồng Quang 13323
24 X. Tân Hòa 13324
25 X. Tân Phú 13325
26 X. Đại Thành 13326
27 BCP. Quốc Oai 13350
28 BC. Sài Sơn 13351
29 BC. Hòa Phú 13352
30 BC. Cấn Hữu 13353

Mã bưu điện Huyện Chương Mỹ

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Chương Mỹ 13400
2 Huyện ủy 13401
3 Hội đồng nhân dân 13402
4 Ủy ban nhân dân 13403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13404
6 TT. Chúc Sơn 13406
7 X. Phụng Châu 13407
8 X. Tiên Phương 13408
9 X. Ngọc Hòa 13409
10 X. Trường Yên 13410
11 X. Phú Nghĩa 13411
12 X. Đông Phương Yên 13412
13 X. Trung Hòa 13413
14 X. Thanh Bình 13414
15 X. Đông Sơn 13415
16 X. Thủy Xuân Tiên 13416
17 TT. Xuân Mai 13417
18 X. Nam Phương Tiến 13418
19 X. Tân Tiến 13419
20 X. Hoàng Văn Thụ 13420
21 X. Hữu Văn 13421
22 X. Mỹ Lương 13422
23 X. Trần Phú 13423
24 X. Đồng Lạc 13424
25 X. Hồng Phong 13425
26 X. Đồng Phú 13426
27 X. Hòa Chính 13427
28 X. Phú Nam An 13428
29 X. Văn Võ 13429
30 X. Thượng Vực 13430
31 X. Hoàng Diệu 13431
32 X. Quảng Bị 13432
33 X. Hợp Đồng 13433
34 X. Tốt Động 13434
35 X. Đại Yên 13435
36 X. Lam Điền 13436
37 X. Thụy Hương 13437
38 BCP. Chương Mỹ 13450
39 BC. Xuân Mai 13451
40 BC. Trường Yên 13452
41 BC. Quảng Bị 13453
42 BC. Hoàng Văn Thụ 13454
43 BC. Miếu Môn 13455

Mã bưu điện Huyện Thanh Oai

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Thanh Oai 13500
2 Huyện ủy 13501
3 Hội đồng nhân dân 13502
4 Ủy ban nhân dân 13503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13504
6 TT. Kim Bài 13506
7 X. Đỗ Động 13507
8 X. Thanh Văn 13508
9 X. Thanh Thùy 13509
10 X. Tam Hưng 13510
11 X. Mỹ Hưng 13511
12 X. Bình Minh 13512
13 X. Cự Khê 13513
14 X. Bích Hòa 13514
15 X. Cao Viên 13515
16 X. Thanh Cao 13516
17 X. Thanh Mai 13517
18 X. Kim An 13518
19 X. Kim Thư 13519
20 X. Phương Trung 13520
21 X. Dân Hòa 13521
22 X. Cao Dương 13522
23 X. Xuân Dương 13523
24 X. Hồng Dương 13524
25 X. Liên Châu 13525
26 X. Tân Ước 13526
27 BCP. Thanh Oai 13550
28 BC. Thanh Thuỳ 13551
29 BC. Bình Đà 13552
30 BC. Ngã Tư Vác 13553

Mã bưu điện Huyện Thường Tín

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Thường Tín 13600
2 Huyện ủy 13601
3 Hội đồng nhân dân 13602
4 Ủy ban nhân dân 13603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13604
6 TT. Thường Tín 13606
7 X. Hà Hồi 13607
8 X. Vân Tảo 13608
9 X. Thư Phú 13609
10 X. Tự Nhiên 13610
11 X. Hồng Vân 13611
12 X. Ninh Sở 13612
13 X. Duyên Thái 13613
14 X. Văn Bình 13614
15 X. Nhị Khê 13615
16 X. Khánh Hà 13616
17 X. Hòa Bình 13617
18 X. Văn Phú 13618
19 X. Tiền Phong 13619
20 X. Tân Minh 13620
21 X. Nguyễn Trãi 13621
22 X. Dũng Tiến 13622
23 X. Nghiêm Xuyên 13623
24 X. Tô Hiệu 13624
25 X. Văn Tự 13625
26 X. Minh Cường 13626
27 X. Vạn Điểm 13627
28 X. Thống Nhất 13628
29 X. Lê Lợi 13629
30 X. Thắng Lợi 13630
31 X. Quất Động 13631
32 X. Chương Dương 13632
33 X. Liên Phương 13633
34 X. Hiền Giang 13634
35 BCP. Thường Tín 13650
36 BC. KHL Thường Tín 13651
37 BC. Vân La 13652
38 BC. Quán Gánh 13653
39 BC. Dũng Tiến 13654
40 BC. Chợ Tía 13655
41 BC. Cầu Chiếc 13656

Mã bưu điện Huyện Mỹ Đức

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Mỹ Đức 13700
2 Huyện ủy 13701
3 Hội đồng nhân dân 13702
4 Ủy ban nhân dân 13703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13704
6 TT. Đại Nghĩa 13706
7 X. Phù Lưu Tế 13707
8 X. Phùng Xá 13708
9 X. Xuy Xá 13709
10 X. Lê Thanh 13710
11 X. An Mỹ 13711
12 X. Bột Xuyên 13712
13 X. Mỹ Thành 13713
14 X. Phúc Lâm 13714
15 X. Đồng Tâm 13715
16 X. Thượng Lâm 13716
17 X. Tuy Lai 13717
18 X. Hồng Sơn 13718
19 X. Hợp Tiến 13719
20 X. Hợp Thanh 13720
21 X. An Tiến 13721
22 X. An Phú 13722
23 X. Hương Sơn 13723
24 X. Hùng Tiến 13724
25 X. Đốc Tín 13725
26 X. Vạn Kim 13726
27 X. Đại Hưng 13727
28 BCP. Mỹ Đức 13750
29 BC. Kênh Đào 13751
30 BC. Cầu Dậm 13752
31 BC. Hương Sơn 13753

Mã bưu điện Huyện Ứng Hòa

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Ứng Hòa 13800
2 Huyện ủy 13801
3 Hội đồng nhân dân 13802
4 Ủy ban nhân dân 13803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13804
6 TT. Vân Đình 13806
7 X. Phương Tú 13807
8 X. Liên Bạt 13808
9 X. Quảng Phú Cầu 13809
10 X. Trường Thịnh 13810
11 X. Hoa Sơn 13811
12 X. Viên Nội 13812
13 X. Viên An 13813
14 X. Cao Thành 13814
15 X. Sơn Công 13815
16 X. Đồng Tiến 13816
17 X. Hòa Xá 13817
18 X. Vạn Thái 13818
19 X. Hòa Nam 13819
20 X. Hòa Phú 13820
21 X. Hòa Lâm 13821
22 X. Phù Lưu 13822
23 X. Lưu Hoàng 13823
24 X. Hồng Quang 13824
25 X. Đội Bình 13825
26 X. Đại Hùng 13826
27 X. Trầm Lộng 13827
28 X. Đại Cường 13828
29 X. Đông Lỗ 13829
30 X. Kim Đường 13830
31 X. Minh Đức 13831
32 X. Đồng Tân 13832
33 X. Trung Tú 13833
34 X. Tảo Dương Văn 13834
35 BCP. Ứng Hòa 13850
36 BC. Cầu Lão 13851
37 BC. Ba Thá 13852
38 BC. Đặng Giang 13853
39 BC. Lưu Hoàng 13854
40 BC. Chợ Ngăm 13855
41 BC. Chợ Cháy 13856

Mã bưu điện Huyện Phú Xuyên

(Mã bưu điện Hà Nội)

1 BC. Trung tâm huyện Phú Xuyên 13900
2 Huyện ủy 13901
3 Hội đồng nhân dân 13902
4 Ủy ban nhân dân 13903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 13904
6 TT. Phú Xuyên 13906
7 X. Phúc Tiến 13907
8 X. Tri Thủy 13908
9 X. Khai Thái 13909
10 X. Nam Triều 13910
11 X. Hồng Thái 13911
12 TT. Phú Minh 13912
13 X. Thụy Phú 13913
14 X. Văn Nhân 13914
15 X. Nam Phong 13915
16 X. Sơn Hà 13916
17 X. Quang Trung 13917
18 X. Tân Dân 13918
19 X. Đại Thắng 13919
20 X. Văn Hoàng 13920
21 X. Phượng Dực 13921
22 X. Hồng Minh 13922
23 X. Tri Trung 13923
24 X. Phú Túc 13924
25 X. Hoàng Long 13925
26 X. Chuyên Mỹ 13926
27 X. Vân Từ 13927
28 X. Phú Yên 13928
29 X. Châu Can 13929
30 X. Đại Xuyên 13930
31 X. Bạch Hạ 13931
32 X. Minh Tân 13932
33 X. Quang Lãng 13933
34 BCP. Phú Xuyên 13950
35 BC. Chợ Bìm 13951
36 BC. Vạn Điểm 13952
37 BC. Tân Dân 13953
38 BC. Đồng Quan 13954
39 BC. Hồng Minh 13955
40 BC. Cầu Giẽ 13956
41 BC. Minh Tân 13957

Khi các bạn tra cứu mã bưu điện Hà Nội nên chọn địa chỉ gần nơi mình sống để có thể hạn chế việc mất mát, chậm trễ thư từ, bưu kiện hay bưu phẩm. Đây là mã bưu chính Hà Nội (Zip Code, Postal Code) mới nhất 2019 với 5 chữ số thay thế cho 6 chữ số cũ.

Mã bưu điện Hà Nội – Zip / Postal Code các bưu cục thủ đô Hà Nội
Mã bưu điện Hà Nội – Zip / Postal Code các bưu cục thủ đô Hà Nội

Những bạn làm kinh doanh buôn bán ở nơi khác muốn shipcod đến Hà Nội đều cần mã bưu điện Hà Nội chính xác tránh mất bưu kiện khách hàng. Mã bưu chính, Zip Code, Postal Code thủ đô Hà Nội luôn được cập nhật mới nhất tại Tiền Chia Sẻ. Các bạn cũng có thể xem thêm tại đây.

Có thể bạn quan tâm

Trả lời

Vui lòng nhập bình luận
Vui lòng điền tên ở đây

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.